BỘT ĐÁ HOA VIỆT

ĐẶC TÍNH TIÊU BIỂU/TYPICAL SPECIFICATION     
Cỡ hạt tiêu biểu
Top cut (By Mastersize Malvern 3000E Basic )
(D97)(mm)8 ± 1    
Cỡ hạt trung bình
Mean partical size (By Ms Malvern 3000E Basic)
(D50)(mm)2.8 ± 0.4    
Tỷ lệ nhỏ hơn 2 micron(By Ms Malvern 3000E Basic)
Particales less than 2 micron 
(%)30 to 40    
Tỷ lệ sót sàng 325#
Residue on 325#(Wet sieve)
 Max (%)0    
         
TÍNH CHẤT VẬT LÝ/TYPICAL PROPERTIES      
         
Độ trắng/ Whiteness L*Min  (%)98    
(By Minolta CR – 410 ) a*(%) -0.1 to 0.1    
  b*(%)– 0.20 to 0.25    
Độ sáng/Brightness Y Min (%)96    
Độ ẩm/Moisture content  Max (%)0.2    
Độ thấm dầu DOP/DOP Absorption Min (g/100g CaCO3)20    
pH   8.0 to 9.0    
Tỷ trọng/Specific Gravity (g/cm3)2.7    
         
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC/TYPICAL CHEMICAL ANALYSIS    
         
Calcium Carbonate CaCO3Min  (%)98.5    
Magnesium Oxide MgOMax (%)0.3    
Iron Oxide Fe2O3Max (%)0.02    
Aluminum Oxide Al2O3Max (%)0.03    
Silica SiO2Max (%)0.03    
Titanium Dioxide TiO2Max (%)0.002    
Acid Insoluble AIRMax (%)0.3    
 
         
ĐẶC TÍNH TIÊU BIỂU/TYPICAL SPECIFICATION     
Cỡ hạt tiêu biểu
Top cut (By Mastersize Malvern 3000E Basic )
(D97)(mm)10 ± 1    
Cỡ hạt trung bình
Mean partical size (By Ms Malvern 3000E Basic)
(D50)(mm)3.4 ± 0.4    
Tỷ lệ nhỏ hơn 2 micron(By Ms Malvern 3000E Basic)
Particales less than 2 micron 
(%)20 to 24    
Tỷ lệ sót sàng 325#
Residue on 325#(Wet sieve)
 Max (%)0    
         
TÍNH CHẤT VẬT LÝ/TYPICAL PROPERTIES      
         
Độ trắng/ Whiteness L*Min  (%)98    
(By Minota CR – 410 ) a*(%) -0.1 to 0.1    
  b*(%)– 0.20 to 0.25    
Độ sáng/Brightness Y Min (%)96    
Độ ẩm/Moisture content  Max (%)0.2    
Độ thấm dầu DOP/DOP Absorption Min (g/100g CaCO3)20    
pH   8.0 to 9.0    
Tỷ trọng/Specific Gravity (g/cm3)2.7    
         
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC/TYPICAL CHEMICAL ANALYSIS    
         
Calcium Carbonate CaCO3Min  (%)98    
Magnesium Oxide MgOMax (%)0.3    
Iron Oxide Fe2O3Max (%)0.02    
Aluminum Oxide Al2O3Max (%)0.03    
Silica SiO2Max (%)0.02    
Titanium Dioxide TiO2 Max (%)0.002    
Acid Insoluble AIRMax (%)0.3    
 
         
ĐẶC TÍNH TIÊU BIỂU/TYPICAL SPECIFICATION     
Cỡ hạt tiêu biểu
Top cut (By Mastersize Malvern 3000E Basic )
(D97)(mm)15 ± 1    
Cỡ hạt trung bình
Mean partical size (By Ms Malvern 3000E Basic)
(D50)(mm)4.8± 0.4    
Tỷ lệ nhỏ hơn 2 micron(By Ms Malvern 3000E Basic)
Particales less than 2 micron 
(%)19 to 22    
Tỷ lệ sót sàng 325#
Residue on 325#(Wet sieve)
 Max (%)0    
         
TÍNH CHẤT VẬT LÝ/TYPICAL PROPERTIES      
         
Độ trắng/ Whiteness L*Min  (%)98    
(By Minota CR – 410 ) a*(%) -0.1 to 0.1    
  b*(%)– 0.20 to 0.25    
Độ sáng/Brightness Y Min (%)96    
Độ ẩm/Moisture content  Max (%)0.2    
Độ thấm dầu DOP/DOP Absorption Min (g/100g CaCO3)20    
pH   8.0 to 9.0    
Tỷ trọng/Specific Gravity (g/cm3)2.7    
         
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC/TYPICAL CHEMICAL ANALYSIS    
         
Calcium Carbonate CaCO3Min  (%)98    
Magnesium Oxide MgOMax (%)0.4    
Iron Oxide Fe2O3Max (%)0.02    
Aluminum Oxide Al2O3Max (%)0.01    
Silica SiO2Max (%)0.02    
Titanium Dioxide TiO2Max (%)0.002    
Acid Insoluble AIRMax (%)0.3    
 
         
ĐẶC TÍNH TIÊU BIỂU/TYPICAL SPECIFICATION     
Cỡ hạt tiêu biểu
Top cut (By Mastersize Malvern 3000E Basic )
(D97)(mm)20 ± 1    
Cỡ hạt trung bình
Mean partical size (By Ms Malvern 3000E Basic)
(D50)(mm)5.5± 0.5    
Tỷ lệ nhỏ hơn 2 micron(By Ms Malvern 3000E Basic)
Particales less than 2 micron 
(%)15 to 20    
Tỷ lệ sót sàng 325#
Residue on 325#(Wet sieve)
 Max (%)0.01    
         
TÍNH CHẤT VẬT LÝ/TYPICAL PROPERTIES      
         
Độ trắng/ Whiteness L*Min  (%)98    
(By Minota CR – 410 ) a*(%) -0.1 to 0.1    
  b*(%)– 0.20 to 0.25    
Độ sáng/Brightness Y Min (%)96    
Độ ẩm/Moisture content  Max (%)0.2    
Độ thấm dầu DOP/DOP Absorption Min (g/100g CaCO3)24    
pH   8.0 to 9.0    
Tỷ trọng/Specific Gravity (g/cm3)2.7    
         
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC/TYPICAL CHEMICAL ANALYSIS    
         
Calcium Carbonate CaCO3Min  (%)98    
Magnesium Oxide MgOMax (%)0.4    
Iron Oxide Fe2O3Max (%)0.02    
Aluminum Oxide Al2O3Max (%)0.01    
Silica SiO2Max (%)0.02    
Titanium Dioxide TiO2Max (%)0.002    
Acid Insoluble AIRMax (%)0.3    

Canxi cacbonat, hay CaCO3, là một trong những vật liệu hữu ích và linh hoạt nhất đối với loài người.Nó được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp trong và ngoài nước như : Giấy, Nhựa, Sơn, Y học, Hóa mỹ phẩm,…

CaCO3 nằm trong hơn 4% của lớp vỏ trái đất và được tìm thấy trên khắp thế giới. Hình thức tự nhiên phổ biến nhất của đá CaCO3 là đá phấn, đá vôi, đá cẩm thạch được hình thành từ các trầm tích của vỏ ốc nhỏ hóa thạch, sò và san hô qua hàng triệu năm.

Từ nguồn nguyên liệu đá CaC03 phong phú được khai thác từ mỏ đá nằm tại Mông Sơn, Yên Bái. Chúng tôi đã phân loại, kiểm soát và xử lý triệt để sau đó nghiền thành bột đá. Sản phẩm của Hoa Việt được sản xuất bởi dây chuyền Hosokawa Alpine của Công hòa Liên bang Đức. Với công nghệ tiên tiến chúng tôi đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo độ trắng sáng và theo nhu cầu của khách hàng. 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *